Dịch vụ Sửa Chữa Mái Tôn tại Hà Nội
Liên Hệ để được tư vấn: 0385.041.192
Khi thấy mái tôn gặp vấn đề như hư hỏng, bị ăn mòn kim loại hay bị dột nước mưa, bạn cần nhanh chóng sửa mái tôn. Điều này giúp bảo vệ ngôi nhà an toàn, tránh được sự tác động của mưa gió và tạo nên không gian sinh hoạt thoải mái trong gia đình.
Đội ngũ thợ sửa mái tôn chống dột, thay mái tôn cũ hỏng ở HN chuyên nghiệp của chúng tôi được đào tạo chuyên môn và có nhiều kinh nghiệm trong việc xử lý các vấn đề liên quan đến mái tôn. Chúng tôi thay sửa mái tôn cam kết mang đến cho bạn sự chuyên nghiệp và hiệu quả cao nhất.


1. Dịch vụ sửa chữa mái tôn của chúng tôi bao gồm có các hạng mục:
Dịch vụ của chúng tôi cung cấp các dịch vụ được đề cập dưới đây:
- Báo giá làm mái tôn nhanh nhất, chính xác nhất.
- Nhận thi công sửa mái tôn chuyên nghiệp.
- Sữa chữa mái tôn tại Hà Nội giá rẻ – chất lượng .
- Sữa chữa mái tôn bị dột nước.
- Sữa chữa mái tôn nhà cấp 4, nhà xưởng, quán xá,….
- Sửa mái tôn giả ngói, mái tôn nhựa, mái tôn lạnh.
- Thi công mái tôn lạnh 3 lớp, mái tôn nhà lợp.
- Nhận lợp mái tôn sóng ngói , mái tôn sáng.
- Sữa chữa bảo trì mái tôn, thay máng xối giá rẻ.
- Thi công sữa chữa mái tôn sân thượng, mái tôn che sân.


2. Bảng giá sửa mái tôn:
Việc sửa chữa mái tôn chỉ nên thực hiện khi đó là lỗi nhỏ, số lượng điểm lỗi ít. Còn trong trường hợp hư hỏng nặng thì cần phải kiểm tra để xem thay mới 1 tấm hay thay mới cả mái.
Giá sửa chữa mái tôn thấm dột
Để sửa lỗi thấm dột của mái tôn có thể sử dụng nhiều loại nguyên liệu khác nhau như keo silicon, keo chuyên dụng, màng khò, màng tự dính,…. giá cụ thể như sau:
- Chống thấm dột mái tôn bằng keo chuyên dụng giá 100.000/m2
- Sửa mái tôn thấm dột bằng keo silicon giá 80.000/m2
Giá thay máng nước mái tôn
Giá thay máng nước phụ thuộc vào độ dài của máng, chất liệu máng.
- Máng thoát nước bằng tôn giá 190.000/m2
- Máng thoát nước bằng inox giá thay 280.000/m2
Chi phí thay mái tôn mới
Tham khảo bảng giá thay mái tôn mới tại Cơ khí Tuấn Ngân, chi phí thi công mái tôn trọn gói đã bao gồm các chi phí về nguyên vật liệu và chi phí thuê nhân công.
| STT | Mô tả | Độ dày tôn (mm) | Báo giá (VNĐ/m2) |
| Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái | 0.3 | 290000 | |
| Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 40x40x11mm | 0.35 | 310000 | |
| 1 | Tôn liên doanh Việt Nhật | 0.4 | 330000 |
| 0.45 | 350000 | ||
| Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái | 0.3 | 350000 | |
| Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 50x50x11mm | 0.35 | 370000 | |
| Tôn liên doanh Việt Nhật | 0.4 | 390000 | |
| 0.45 | 410000 | ||
| Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái | 0.3 | 290000 | |
| Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 40x40x11mm | 0.35 | 310000 | |
| 2 | Tôn Hoa Sen | 0.4 | 330000 |
| 0.45 | 350000 | ||
| Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái | 0.3 | 350000 | |
| Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 50x50x11mm | 0.35 | 370000 | |
| Tôn Hoa Sen | 0.4 | 390000 | |
| 0.45 | 410000 | ||
| Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái | 0.3 | 310000 | |
| Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 40x40x11mm | 0.35 | 330000 | |
| 3 | Tôn Việt Nhật SSSC | 0.4 | 350000 |
| 0.45 | 370000 | ||
| Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái | 0.3 | 360000 | |
| Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 50x50x11mm | 0.35 | 380000 | |
| Tôn Việt Nhật SSSC | 0.4 | 400000 | |
| 0.45 | 420000 | ||
| Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái | 0.3 | 360000 | |
| Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 40x40x11mm | 0.35 | 380000 | |
| 4 | Tôn Olympic | 0.4 | 400000 |
| 0.41 | 410000 | ||
| 0.42 | 420000 | ||
| 0.45 | 430000 | ||
| Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái | 0.3 | 380000 | |
| Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 50x50x11mm | 0.35 | 420000 | |
| Tôn Olympic | 0.4 | 440000 | |
| 0.41 | 450000 | ||
| 0.42 | 460000 | ||
| 0.45 | 470000 |
*** Lưu ý: giá trên chưa bao gồm công thợ tháo dỡ mái tôn cũ. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT. Đơn giá sẽ thay đổi theo tình trạng thực tế của công trình và để có giá thay mái tôn chính xác nhất thì chúng tôi cần khảo sát thực tế.
3. Quy trình và báo giá dịch vụ của chúng tôi:
Công ty chúng tôi là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực cơ khí, mái tôn, inox, sắt thép, với đội ngũ chuyên nghiệp nhiều năm kinh nghiệm, Chỉ cần quý khách liên hệ sẽ được tư vấn hỗ trợ miễn phí.
Quy trình làm việc của chúng tôi
Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu của khách hàng tại văn phòng hoặc qua điện thoại.
Bước 2: Khảo sát dịch vụ cần tư vấn và báo giá.
Bước 3: Ký hợp đồng dịch vụ thợ cơ khí và thi công.
Bước 4: Nghiệm thu kết quả và thanh toán theo hợp đồng.
Bước 5: Chăm sóc và bảo hành sau thi công.
Trụ sở chính: 210 Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội
LIÊN HỆ: 0385.041.192
Cơ sở 1: 39 Hai Bà Trưng – Tràng Tiền – Hà Nội
Cơ sở 2: 99 Đại Cổ Việt – Bách Khoa – Hà Nội
Cơ sở 3: 130 Trần Duy Hưng – Cầu Giấy – Hà Nội
Cơ sở 4: 351 Âu Cơ – Tây Hồ – Hà Nội
Cơ sở 5: C4 Thanh Xuân – Hà Nội
Cơ sở 6: Đình Thôn – Mỹ Đình – Hà Nội
Cơ sở 7: Trần Đăng Ninh – Cầu Giấy – Hà Nội
Cơ sở 8: 182 Nguyễn Lương Bằng – Đống Đa – Hà Nội
Cơ sở 9: 129 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội
Cơ sở 10: 79 Cầu Giấy – Cầu Giấy – Hà Nội





